Dịch

blamed

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Khiển tráchtính từkhông so sánh (not comparable)euphemism of damned (intensifier)
  2. Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của blameđộng từsimple past and past participle of blame

Cụm từ (phrase)

dad-blamedtính từKhốn kiếp
wrongly blamedBị đổ lỗi oan

Ví dụ

  • “ , , , , custom-house .”"Tôi rời đi trên một chiếc tàu hơi nước của Pháp, và nó ghé vào mọi cái cảng chết tiệt mà họ có ở ngoài đó, theo như tôi thấy, chỉ với mục đích duy nhất là đưa binh lính và nhân viên hải quan lên bờ."
  • .Cô ấy đã đổ lỗi điều đó cho tôi.
  • .Họ đổ lỗi cho George.

AI