Nghĩa chính
- Khiển tráchtính từkhông so sánh (not comparable)euphemism of damned (intensifier)
- Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của blameđộng từsimple past and past participle of blame
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dad-blamedtính từ | tính từ | Khốn kiếp |
| wrongly blamed | Bị đổ lỗi oan |
Ví dụ
- “ , , , , custom-house .”"Tôi rời đi trên một chiếc tàu hơi nước của Pháp, và nó ghé vào mọi cái cảng chết tiệt mà họ có ở ngoài đó, theo như tôi thấy, chỉ với mục đích duy nhất là đưa binh lính và nhân viên hải quan lên bờ."
- .Cô ấy đã đổ lỗi điều đó cho tôi.
- .Họ đổ lỗi cho George.