Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người hầu thấp nhất trong gia đình chịu trách nhiệm quản lý nồi, chảo và các thiết bị nhà bếp khácdanh từThe lowest servant in a household charged with pots, pans, and other kitchen equipment.
- Lăng mạ hoặc lạm dụng bằng ngôn ngữ thô tụcđộng từngoại động từ (transitive)To revile or abuse in scurrilous language.
- Hành động như một kẻ đen tối; trở thành một kẻ vô lạiđộng từnội động từ (intransitive)To act like a blackguard; to be a scoundrel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blackguardNguyên thể (infinitive)
- blackguardsSố nhiều (plural)
- blackguardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blackguardingPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người vô đạo đức
- Người vô đạo đức, đáng khinh; một người không đáng tin cậyAn unprincipled, contemptible person; an untrustworthy person.
Ví dụ
- man's , , , , , ? ! !
- ,
- , , . […] — — .