bivalent
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có hóa trị 2; có hai phối tửtính từHaving a valence of 2; having two ligands
- Của, hoặc liên quan đến một cặp nhiễm sắc thể khớp thần kinh tương đồng xảy ra trong quá trình phân bàotính từOf, or relating to a pair of homologous synapsed chromosomes that occur during meiosis.
- Bảo vệ chống lại hai loại virus khác nhautính từProtecting against two different viruses.
- Bất kỳ nhiễm sắc thể hóa trị haidanh từAny bivalent chromosome.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bivalentDạng gốc (base form)
- bivalentsSố nhiều (plural)
- more bivalentSo sánh hơn (comparative)
- most bivalentSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa