Dịch

bivalent

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có hóa trị 2; có hai phối tửtính từHaving a valence of 2; having two ligands
  2. Của, hoặc liên quan đến một cặp nhiễm sắc thể khớp thần kinh tương đồng xảy ra trong quá trình phân bàotính từOf, or relating to a pair of homologous synapsed chromosomes that occur during meiosis.
  3. Bảo vệ chống lại hai loại virus khác nhautính từProtecting against two different viruses.
  4. Bất kỳ nhiễm sắc thể hóa trị haidanh từAny bivalent chromosome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bivalentDạng gốc (base form)
  2. bivalentsSố nhiều (plural)
  3. more bivalentSo sánh hơn (comparative)
  4. most bivalentSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI