Dịch

univalent

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có hóa trị nguyên tử bằng 1 hoặc chỉ có một hóa trịtính từkhông so sánh (not comparable)Having an atomic valence of 1, or having only one valence.
  2. Có hóa trị vắc-xin là 1tính từkhông so sánh (not comparable)Having a vaccine valence of 1.
  3. Liên quan đến một nhiễm sắc thể không ghép đôi với nhiễm sắc thể tương đồng của nó trong quá trình khớp thần kinhtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to, a chromosome that is not paired with its homologous chromosome during synapsis.
  4. Các nhiễm sắc thể đơn nhấtdanh từAny univalent chromosome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. univalentDạng gốc (base form)
  2. univalentsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc univalent

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
(Holomorphic và) tiêm
  1. không so sánh (not comparable)(Holomorphic and) injective.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

AI