Dịch

polyvalent

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đa hóa trị; có nhiều hình thức, mục đích, ý nghĩa, khía cạnh hoặc nguyên tắc khác nhautính từMultivalent; having a number of different forms, purposes, meanings, aspects or principles.
  2. Có hóa trị cao, đặc biệt là nhiều hơn batính từHaving a high valence, especially more than three.
  3. Có nhiều hóa trịtính từHaving multiple valencies.
  4. Chứa kháng thể chống lại nhiều loại mầm bệnhtính từContaining antibodies to more than one kind of pathogen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polyvalentDạng gốc (base form)
  2. more polyvalentSo sánh hơn (comparative)
  3. most polyvalentSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có nhiều ý nghĩa âm tiết hoặc ngữ nghĩa khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh
  1. Having several different syllabic or semantic meanings depending on the context.

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • 1000 , .., / .

AI