Dịch

bipolar

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lưỡng cực, có hai cựctính từInvolving or having both extremes or poles at the same time.
  2. Thuộc hai vùng cựctính từRelating to both polar regions.
  3. Rối loạn lưỡng cựctính từRelating to or having bipolar disorder.
  4. Tế bào lưỡng cựcdanh từđếm được (countable)A bipolar cell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bipolarDạng gốc (base form)
  2. bipolarsSố nhiều (plural)
  3. more bipolarSo sánh hơn (comparative)
  4. most bipolarSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bipolar depressionTrầm cảm lưỡng cực
bipolar disorderdanh từRối loạn lưỡng cực
bipolar Idanh từDạng tỉnh lược của bipolar I disorder
bipolar IIdanh từDạng tỉnh lược của bipolar II disorder
bipolar celldanh từLoại tế bào thần kinh cảm giác chuyên biệt có hai phần mở rộng

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Lưỡng cực
  1. Relating to a bipole.
  2. Of or relating to an international system in which two states wield most of the cultural, economic, and political influence.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , ( ), .Pakistan vô cùng bất bình về điều này, nhưng nỗ lực điều chỉnh cục diện của họ chỉ xoay quanh việc cố biến nó thành lưỡng cực hơn (thông qua vũ khí hạt nhân), chứ không phải chuyển sang một trật tự an ninh khác.
  • , .Nếu một đồng nghiệp mắc chứng rối loạn lưỡng cực đang điều trị hiệu quả, bạn thậm chí có thể không nhận biết được cô ấy bị bệnh.
  • []ecent , , .Các phân tích tổng hợp gần đây chỉ ra rằng hen suyễn, béo phì, đau nửa đầu và chấn thương đầu có mối liên hệ với chứng rối loạn lưỡng cực.

AI