Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lưỡng cực, có hai cựctính từInvolving or having both extremes or poles at the same time.
- Thuộc hai vùng cựctính từRelating to both polar regions.
- Rối loạn lưỡng cựctính từRelating to or having bipolar disorder.
- Tế bào lưỡng cựcdanh từđếm được (countable)A bipolar cell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bipolarDạng gốc (base form)
- bipolarsSố nhiều (plural)
- more bipolarSo sánh hơn (comparative)
- most bipolarSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bipolar depression | Trầm cảm lưỡng cực | |
| bipolar disorderdanh từ | danh từ | Rối loạn lưỡng cực |
| bipolar Idanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của bipolar I disorder |
| bipolar IIdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của bipolar II disorder |
| bipolar celldanh từ | danh từ | Loại tế bào thần kinh cảm giác chuyên biệt có hai phần mở rộng |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Lưỡng cực
- Relating to a bipole.
- Of or relating to an international system in which two states wield most of the cultural, economic, and political influence.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bipolar- bipolarlyTại mỗi hai cực; theo kiểu lưỡng cựctrạng từ
- bipolaronPolaron tích điện képdanh từ
- bipolarismĐặc điểm và thực tiễn chính trị là cuộc đấu tranh và cân bằng giữa các quyền lực hoặc hệ tư tưởng cánh tả và cánh hữudanh từ
- bipolaristLiên quan đến chủ nghĩa lưỡng cựctính từ, danh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ( ), .Pakistan vô cùng bất bình về điều này, nhưng nỗ lực điều chỉnh cục diện của họ chỉ xoay quanh việc cố biến nó thành lưỡng cực hơn (thông qua vũ khí hạt nhân), chứ không phải chuyển sang một trật tự an ninh khác.
- , .Nếu một đồng nghiệp mắc chứng rối loạn lưỡng cực đang điều trị hiệu quả, bạn thậm chí có thể không nhận biết được cô ấy bị bệnh.
- []ecent , , .Các phân tích tổng hợp gần đây chỉ ra rằng hen suyễn, béo phì, đau nửa đầu và chấn thương đầu có mối liên hệ với chứng rối loạn lưỡng cực.