Dịch

bipolarism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đặc điểm và thực tiễn chính trị là cuộc đấu tranh và cân bằng giữa các quyền lực hoặc hệ tư tưởng cánh tả và cánh hữudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The characterization and practice of politics as the struggle and balance between left-wing and right-wing powers or ideologies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bipolarismDạng gốc (base form)
  2. bipolarismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : – , .

AI