bipolar
B2tính từ (adjective)
/bipoˈlaɾ/
Nghĩa chính
- Lưỡng cựctính từbipolar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bipolarDạng gốc (base form)
- bipolaresGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trastorno bipolardanh từ | danh từ | Rối loạn lưỡng cực |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc bipolarVí dụ
- ¿ ?Các bạn có phải lưỡng cực không?
- ¿ ?Quý vị có phải lưỡng cực không?
- ¿ ?Bạn có phải lưỡng cực không?