Dịch

biometric

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˌbaɪ.oʊˈmɛt.ɹɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sinh trắc họctính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or using biometrics.
  2. Chỉ số sinh trắcdanh từA metric that measures a biologic characteristic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. biometricDạng gốc (base form)
  2. biometricsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

biometric passportdanh từHộ chiếu sinh trắc học

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Sinh trắc học
  1. không so sánh (not comparable)Of or relating to biometry.

Ví dụ

  • .. .Cơ quan tị nạn Liên Hợp Quốc đã triển khai hệ thống xác minh sinh trắc học trên toàn quốc ở Uganda để đảm bảo dữ liệu thu thập về người tị nạn và người xin tị nạn là chính xác.
  • .Nguyên thủ quốc gia đã nói với chúng tôi rằng những kẻ Yankee đáng nguyền rủa đang thu thập tài liệu sinh trắc học trên khắp cả nước.
  • .Nhiều hệ thống sinh trắc học dựa trên máy quét vân tay.

AI