Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sinh trắc họctính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or using biometrics.
- Chỉ số sinh trắcdanh từA metric that measures a biologic characteristic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- biometricDạng gốc (base form)
- biometricsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| biometric passportdanh từ | danh từ | Hộ chiếu sinh trắc học |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Sinh trắc học
- không so sánh (not comparable)Of or relating to biometry.
Ví dụ
- .. .Cơ quan tị nạn Liên Hợp Quốc đã triển khai hệ thống xác minh sinh trắc học trên toàn quốc ở Uganda để đảm bảo dữ liệu thu thập về người tị nạn và người xin tị nạn là chính xác.
- .Nguyên thủ quốc gia đã nói với chúng tôi rằng những kẻ Yankee đáng nguyền rủa đang thu thập tài liệu sinh trắc học trên khắp cả nước.
- .Nhiều hệ thống sinh trắc học dựa trên máy quét vân tay.
Họ từ (word family)
cùng gốc biometricNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha