Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dạng rút gọn của biographydanh từClipping of biography.
- Phần giới thiệu bản thân, tiểu sửdanh từA short section of a user profile that contains information about the user, especially one which can be customised; the about me section.
- Tiểu sử vắn tắt, bản tóm tắt tiểu sửdanh từA biographical sketch.
- Sinh học, thuộc sinh họctính từkhông so sánh (not comparable)biological.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bioDạng gốc (base form)
- biosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bio exam | Bài thi sinh học | |
| instagram bio | Phần giới thiệu trên instagram | |
| short bio | Tiểu sử vắn tắt | |
| bio.danh từ | danh từ | Viết tắt của biology |
| bio boxdanh từ | danh từ | Căn phòng nhìn ra nhà hát từ phía sau, từ đó việc trình chiếu, ánh sáng và âm thanh được điều khiển |
| bio-oildanh từ | danh từ | Các loại dầu ô tô được tổng hợp, trái ngược với dầu mỏ |
| bio-sexdanh từ | danh từ | Viết tắt của giới tính sinh học |
| non-biotính từ | tính từ | Phi sinh học |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dạng rút gọn của biology
- Clipping of biology.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , ( ' , ?).Ảnh bên ngoài chương trình Survivor, ảnh chụp màn hình video, tiểu sử, mô tả (chính xác thì mấy anh chàng này CAO đến mức quái nào vậy?).
- , .Để tìm hiểu thêm về cô ấy, hãy xem phần giới thiệu trên Instagram của cô ấy.
- . , . . I’ve .Tất cả quy về khoa học. Sinh học, hóa học và vật lý. Tôi từng ghét sinh và hóa. Bây giờ chúng làm tôi mê mẩn vì tôi nhận ra chúng tạo nên thế giới xung quanh cũng như chính chúng ta.