Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unibiometric
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hoặc sử dụng một đặc điểm sinh trắc học duy nhất
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to, or using a single biometric trait
Nguồn gốc
(etymology)
uni-
+
biometric
AI
1
Liên quan đến hoặc sử dụng một đặc điểm sinh trắc học duy nhất
1
Liên quan đến hoặc sử dụng một đặc điểm sinh trắc học duy nhất
1
Liên quan đến hoặc sử dụng một đặc điểm sinh trắc học duy nhất