Dịch

biome

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quần xã sinh vậtdanh từAny major regional biological community such as that of forest or desert.
  2. Toàn bộ hệ gen của quần xãdanh từAll the genomes of such a community.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. biomeDạng gốc (base form)
  2. biomesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đài nguyên núi cao là một quần xã sinh vật hay vùng tự nhiên ở độ cao lớn, không có cây cối.
  • .Hệ sinh thái taiga là quần xã sinh vật lớn nhất trên Trái Đất và là nơi sinh sống của nhiều loài cây lá kim.
  • .Hệ sinh thái thảo nguyên là một quần xã sinh vật đồng cỏ ở các vùng ôn đới trên khắp thế giới.

AI