biome
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quần xã sinh vậtdanh từAny major regional biological community such as that of forest or desert.
- Toàn bộ hệ gen của quần xãdanh từAll the genomes of such a community.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- biomeDạng gốc (base form)
- biomesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc biomeVí dụ
- .Đài nguyên núi cao là một quần xã sinh vật hay vùng tự nhiên ở độ cao lớn, không có cây cối.
- .Hệ sinh thái taiga là quần xã sinh vật lớn nhất trên Trái Đất và là nơi sinh sống của nhiều loài cây lá kim.
- .Hệ sinh thái thảo nguyên là một quần xã sinh vật đồng cỏ ở các vùng ôn đới trên khắp thế giới.