ome
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tổng thể sinh họcdanh từThe totality of a certain type of biological entity in an organism etc., e.g. the genome or proteome.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- omeDạng gốc (base form)
- omesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -omehậu tố | hậu tố | Khối thứ gì đó |
Họ từ (word family)
cùng gốc omeVí dụ
- , , .Bốn hệ tổng thể cơ bản, các tương tác chính của chúng và sự tiến hóa của các hệ tổng thể người khác.
- Loạt bài này được khởi xướng bằng một bài đánh giá từ nhóm Snyder về việc đọc các hệ tổng thể người.