biomechanics
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cơ sinh họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of biophysics that deals with the mechanics of the human or animal body; especially concerned with muscles and the skeleton.
- Chức năng cơ thể, hoạt động cơ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The functioning of a particular part of a body.
Nguồn gốc (etymology)
bio-mechanics
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- We’ve , T-Rexes .Chúng ta đã học được rất nhiều điều về khoa học, cơ sinh học của loài T-Rex thông qua việc nghiên cứu Sue.