Nghĩa chính
- Y sinh, y sinh họctính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to biomedicine.
- Sản phẩm của công nghiệp y sinhdanh từA product of the biomedicine industry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- biomedicalDạng gốc (base form)
- biomedicalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| biomedical engineering | Kỹ thuật y sinh | |
| biomedical ethics | Đạo đức y sinh | |
| biomedical research | Nghiên cứu y sinh | |
| biomedical science | Khoa học y sinh | |
| biomedical waste | Chất thải y sinh |
Họ từ (word family)
cùng gốc biomedical- biomedicineỨng dụng sinh học và sinh lý học vào y học lâm sàngdanh từ
- biomedicallyTheo cách thức hoặc bối cảnh y sinh họctrạng từ
- biomedicalizeBiến một cái gì đó thành một vấn đề y sinhđộng từ
- biomedicalizationHành động hoặc quá trình tạo ra một cái gì đó y sinh; sự chuyển đổi sang quan điểm dựa trên y sinh họcdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
bio-medical
Ví dụ
- .Bệnh Alzheimer và các chứng sa sút trí tuệ liên quan đã được xác định mang bản chất y sinh học.
- , body’s .Các nhà khoa học đã thảo luận về tương lai của y học tái tạo, lĩnh vực kết hợp khả năng tự chữa lành của cơ thể với những tiến bộ trong kỹ thuật y sinh.
- , , .Tại Thư viện Woodward thuộc trường đại học của tôi, UBC, có rất nhiều sách và tạp chí y sinh thú vị.