Dịch

biomedical

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Y sinh, y sinh họctính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to biomedicine.
  2. Sản phẩm của công nghiệp y sinhdanh từA product of the biomedicine industry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. biomedicalDạng gốc (base form)
  2. biomedicalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

biomedical engineeringKỹ thuật y sinh
biomedical ethicsĐạo đức y sinh
biomedical researchNghiên cứu y sinh
biomedical scienceKhoa học y sinh
biomedical wasteChất thải y sinh

Nguồn gốc (etymology)

bio-medical

Ví dụ

  • .Bệnh Alzheimer và các chứng sa sút trí tuệ liên quan đã được xác định mang bản chất y sinh học.
  • , body’s .Các nhà khoa học đã thảo luận về tương lai của y học tái tạo, lĩnh vực kết hợp khả năng tự chữa lành của cơ thể với những tiến bộ trong kỹ thuật y sinh.
  • , , .Tại Thư viện Woodward thuộc trường đại học của tôi, UBC, có rất nhiều sách và tạp chí y sinh thú vị.

AI