Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
biomedically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách thức hoặc bối cảnh y sinh học
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a biomedical manner or context.
Nguồn gốc
(etymology)
biomedical
+
-ly
AI
1
Theo cách thức hoặc bối cảnh y sinh học
1
Theo cách thức hoặc bối cảnh y sinh học
1
Theo cách thức hoặc bối cảnh y sinh học