Nghĩa chính
- Áo tắm hai mảnhdanh từA brief, often minimalistic two-piece bathing suit worn by women, especially one that exposes the midriff and navel.
- Bikini, áo tắm hai mảnhdanh từA brief bathing suit covering only the pelvis (equivalent to the bottom portion of a two-piece bikini), worn by any gender.
- Quần lót bikini, quần lót cạp trễdanh từBrief underpants or trousers that reach to the hips rather than the waist and have high cut leg holes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bikiniDạng gốc (base form)
- bikinisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bikini bottoms | Quần bikini | |
| bikini linedanh từ | danh từ | Viền bikini; vùng mu nằm ngoài phạm vi che của đồ bơi (thường được dùng khi nói đến việc loại bỏ lông khu vực này) |
| bikini topdanh từ | danh từ | Áo bikini |
| bikini waxdanh từ | danh từ | Tẩy lông vùng bikini |
| wear a bikini | Mặc bikini | |
| bikini bottomdanh từ | danh từ | Nửa dưới của bộ bikini |
| bikini bardanh từ | danh từ | Câu lạc bộ thoát y |
| bikini bodydanh từ | danh từ | Thân hình thon gọn, gợi cảm và lý tưởng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bikiniNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbikini
- từ tiếng ĐứcBikini
- từ MarshallesePikinni
Ví dụ
- France's . : " , . . "Cole chẳng mảy may coi trọng những bộ áo tắm hai mảnh Bikini trứ danh của nước Pháp. Ông giải thích: "Các cô gái Pháp chân ngắn. Đồ bơi phải kéo cao hai bên hông để chân họ trông dài hơn.
- high-schoolers .Lũ học sinh cấp ba chúng tôi không hiểu vì sao cái chết lại đến dưới hình hài một chàng trai trẻ cơ bắp tuyệt đẹp trong chiếc quần bơi bé xíu.
- […] , .[…] cởi tuột quần ra, để lộ thoáng qua chiếc quần lót bikini cotton đỏ được vạt áo sơ mi oxford trắng che bớt.