two-piece
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hai mảnhtính từkhông so sánh (not comparable)comprising two pieces
- A garment consisting of two separate parts; especially such a swimsuitchưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- two-pieceDạng gốc (base form)
- two-piecesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| two-piece sleevedanh từ | danh từ | Tay áo được cắt thành hai mảnh, bên trong và bên ngoài, để có hình chữ L nhẹ để phù hợp với đường cong tự nhiên ở khuỷu tay mà không bị nhăn; được sử dụng trong các sản phẩm may mặc phù hợp |
Ví dụ
- bộ áo tắm hai mảnh
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)