Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
benignant
tính từ
(adjective)
UK
/
b
ə
ˈ
n
ɪ
ɡ
n
ə
n
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tốt
tính từ
Kind; gracious; favorable.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
benignant
benignant
ly
Một cách lành tính
trạng từ
un
benignant
Không lành tính
tính từ
Ví dụ
General
Peckem
roused
himself
after
a
moment
with
an
unctuous
and
benignant
smile
.
Here
Nature
appears
in
her
richest
attire
,
and
Art
,
dressed
with
the
modestest
simplicity
,
attends
her
benignant
mistress
.
Nguồn gốc
(etymology)
benign
+
-ant
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
好
hǎo
Tốt, hay, đẹp
良好
liáng hǎo
Tốt, tốt đẹp
美
měi
Tốt, hay, tuyệt
Tiếng Tây Ban Nha
bien
Giỏi, tốt, đúng cách
bueno
Tốt, ngon, hay
buen
Tốt, hay, giỏi
AI
1
Tốt
1
Tốt
1
Tốt