Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trước công nguyêntrạng từInitialism of Before Christ.
- Vì, bởi vìliên từAbbreviation of because.
- Bản sao ẩn, gửi bản sao ẩndanh từInitialism of blind carbon copy.
- Bè trầm liên tụcdanh từAbbreviation of basso continuo.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| century bc | Thế kỷ trước công nguyên | |
| BC Interiordanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Interior |
| BC Coastdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Coast |
| Coast of BCdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Coast |
| Interior of BCdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Interior |
| vitamin Bcdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với vitamin B₉: axit folic |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Camera gắn trên người
- Camera gắn trên người, camera đeo ngườiInitialism of bodycam.
Họ từ (word family)
cùng gốc bcNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- 509 .Cộng hòa La Mã được thành lập vào năm 509 trước Công nguyên.
- .Tôi từng đến Đại học Victoria ở British Columbia.
- ( ) 2000 vào năm 2000 trước Công nguyên