Dịch

bc

A2trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)danh từ (noun)
US/ˌbiˈsi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trước công nguyêntrạng từInitialism of Before Christ.
  2. Vì, bởi vìliên từAbbreviation of because.
  3. Bản sao ẩn, gửi bản sao ẩndanh từInitialism of blind carbon copy.
  4. Bè trầm liên tụcdanh từAbbreviation of basso continuo.

Cụm từ (phrase)

century bcThế kỷ trước công nguyên
BC Interiordanh từ riêngĐồng nghĩa với Interior
BC Coastdanh từ riêngĐồng nghĩa với Coast
Coast of BCdanh từ riêngĐồng nghĩa với Coast
Interior of BCdanh từ riêngĐồng nghĩa với Interior
vitamin Bcdanh từĐồng nghĩa với vitamin B₉: axit folic

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Camera gắn trên người
  1. Camera gắn trên người, camera đeo ngườiInitialism of bodycam.

Họ từ (word family)

cùng gốc bc

Ví dụ

  • 509 .Cộng hòa La Mã được thành lập vào năm 509 trước Công nguyên.
  • .Tôi từng đến Đại học Victoria ở British Columbia.
  • ( ) 2000 vào năm 2000 trước Công nguyên

AI