Dịch

B.C.

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của British Columbia: một tỉnh của Canada, được sử dụng trong trường hợp trích dẫndanh từ riêngInitialism of British Columbia: a province of Canada, as used in case citations.

Cụm từ (phrase)

B. C.danh từ riêngViết tắt của British Columbia: một tỉnh của Canada
B. C. A.danh từ riêngViết tắt của British Central Africa: được in chồng lên tem của Rhodesia năm 1891
Coast of B. C.danh từ riêngĐồng nghĩa với Coast
Interior of B. C.danh từ riêngĐồng nghĩa với Interior
B.C. rolldanh từDạng makizushi phổ biến ở British Columbia, có cá hồi nướng, dưa chuột và các nguyên liệu khác
B.C. Coastdanh từ riêngĐồng nghĩa với Coast
B.C. Interiordanh từ riêngĐồng nghĩa với Interior
Coast of B.C.danh từ riêngĐồng nghĩa với Coast

AI