Dịch

basilic

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vương cung thánh đườngdanh từA basilica.
  2. Hoàng gia; vương giảtính từroyal; kingly
  3. Người theo đạo thánh đườngtính từbasilican
  4. Liên quan đến một số bộ phận, từ xa xưa được cho là có chức năng đặc biệt quan trọng trong nền kinh tế động vật, chẳng hạn như tĩnh mạch húng quếtính từRelating to certain parts, anciently supposed to have a specially important function in the animal economy, such as the basilic vein.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. basilicDạng gốc (base form)
  2. basilicsSố nhiều (plural)
  3. more basilicSo sánh hơn (comparative)
  4. most basilicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

basilic veindanh từTĩnh mạch nông lớn ở chi trên giúp dẫn lưu các phần của bàn tay và cẳng tay

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápbasilique

Cùng gốc (doublet)basil

tính từ
  1. từ tiếng Hy Lạp cổβασιλικόςbasilikós

Cùng gốc (doublet)basil

AI