Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
basileiolatry
danh từ
(noun)
UK
/
b
a
s
ɪ
l
eɪ
ˈ
ɒ
l
ə
t
ɹ
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự thờ cúng vua
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Worship of the king.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
basilean
basil
basilics
basilisk
basilicon
basilica
basilic
basilical
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
βασίλειος
basíleios
“of the king”
Ví dụ
The
“
basileiolatry
”
which
we
are
told
is
now
the
prevailing
worship
at
Westminster
seems
to
have
begun
in
the
middle
ages
.
AI
1
Sự thờ cúng vua
1
Sự thờ cúng vua
1
Sự thờ cúng vua