Dịch

basilican

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc giống như một vương cung thánh đường; cơ bảntính từOf, relating to, or resembling a basilica; basilical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. basilicanDạng gốc (base form)
  2. more basilicanSo sánh hơn (comparative)
  3. most basilicanSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .

Họ từ (word family)

cùng gốc basilican

Nguồn gốc (etymology)

AI