barr
C2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rốngđộng từTo make the sound of an elephant.
- Chính tả lỗi thời của barđộng từObsolete spelling of bar.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Barr bodydanh từ | danh từ | Nhiễm sắc thể giới tính bị bất hoạt do chứa chất dị nhiễm sắc |
| Great Barrdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ngoại ô ở Metropolitan Borough of Sandwell, West Midlands, Anh (ban đầu là South Staffordshire) (OS lưới ref SP0495) |
| Perry Barrdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Birmingham, West Midlands, Anh (OS lưới ref SP0691) |
| Epstein-Barr virusdanh từ | danh từ | Gammaherpesvirus 4 ở người, một loại virus herpes ở người thuộc họ herpes và là nguyên nhân gây ra bệnh bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng |
| O'Barrdanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ Ailen |
| Barr trilobitedanh từ | danh từ | Bumastus barriensis, một loài bọ ba thùy tròn thuộc kỷ Silur, được đặt tên theo địa phương Great Barr |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chính tả lỗi thời của bar
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Obsolete spelling of bar.
Ví dụ
- , .Donald Trump đang trên đường trở thành một kẻ độc tài hạng bét, được chống lưng bởi những kẻ nịnh bợ thối nát như Bộ trưởng Tư pháp William Barr.
- .Roseanne Barr lớn lên và giả vờ là một tín đồ Mặc Môn.
- , .Thời thơ ấu, Roseanne Barr đã sống nửa cuộc đời như một tín đồ Mặc Môn.
Họ từ (word family)
cùng gốc barrNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbarrir“to trumpet; to make the sound of an elephant”
- từ tiếng Pháp cổbarrire
- từ tiếng Latinh muộnbarriō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha