Barr body
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhiễm sắc thể giới tính bị bất hoạt do chứa chất dị nhiễm sắcdanh từA sex chromosome inactivated by packing in heterochromatin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Barr bodyDạng gốc (base form)
- Barr bodiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- (47, ) , 47, .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)