Nghĩa chính
- Chia sọc ngangdanh từA field divided transversely into several equal parts, and consisting of two different tinctures interchangeably disposed.
- Có sọc ngangtính từkhông so sánh (not comparable)Traversed (transversely) by bars.
- Có dải màutính từOf a dyed material: having bars or bands of color.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barryDạng gốc (base form)
- barriesSố nhiều (plural)
- more barrySo sánh hơn (comparative)
- most barrySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Barry boydanh từ | danh từ | Người đàn ông được biểu hiện bằng sở thích ăn mặc sang trọng và xe hơi hào nhoáng |
| Barry Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 83 quận ở Michigan, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hastings |
| Barry Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo ở quận Vale of Glamorgan, miền nam xứ Wales |
| Barry Dockdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Barry, Vale thuộc quận hạt Glamorgan, Wales (OS lưới ref ST1268) |
| Barry the Fairydanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh dành cho Barack Obama |
| Barry-Perkins-Young syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Young's syndrome |
| Bathhouse Barrydanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh dành cho Barack Obama |
| barry-wavy | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc barryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápbarré“striped, barred”
Ví dụ
- […] […][...] nhiều ví dụ về mức độ bao phủ của nylon có dải màu với các loại thuốc nhuộm khác nhau được liệt kê [...]
- " ," . ."Đây là cô con gái nhỏ của tôi, Diana," bà Barry nói.
- .Barry thỉnh thoảng uống rượu.