Dịch

barbican

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tháp cổng thành, tháp phòng thủdanh từA tower at the entrance to a castle or fortified town.
  2. Pháo đài đầu cầudanh từA fortress at the end of a bridge.
  3. Lỗ châu mai, ô hoa tiêudanh từAn opening in the wall of a fortress through which the guns are levelled; a narrow loophole through which arrows and other missiles may be shot.
  4. Tháp gỗ phòng thủdanh từA temporary wooden tower built for defensive purposes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barbicanDạng gốc (base form)
  2. barbicansSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , , , . .Khi đến thăm Luân Đôn, đi dạo vùng lân cận Barbican Centre, tôi tình cờ gặp một cửa hàng cá và khoai tây chiên, nơi tôi gọi món cá và khoai tây chiên hấp dẫn, gói trong báo. Tôi không thể tìm thấy món nào như vậy khi quay lại Bắc Mỹ.
  • .Lâu đài có một tháp cổng thành.
  • , . , , . ... , . , , .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổbarbacane

AI