Dịch

balm

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nhựa thơm, dầu thơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various aromatic resins exuded from certain plants, especially trees of the genus Commiphora of Africa, Arabia and India and Myroxylon of South America.
  2. Dầu ướp xácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An aromatic preparation for embalming the dead.
  3. Cây nhựa thơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant or tree yielding such substance.
  4. Xoa dịu, làm dịuđộng từngoại động từ (transitive)To soothe; to mitigate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. balmNguyên thể (infinitive)
  2. balmsSố nhiều (plural)
  3. balmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. balmingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lip balmdanh từSáp dưỡng môi, son dưỡng môi, son nẻ
lemon balmdanh từLoại cây thân thảo lâu năm thuộc loài Melissa officinalis, ở miền nam châu Âu; được sử dụng làm hương liệu trong kem, v.v
balm teadanh từLoại trà thảo dược làm từ dầu dưỡng, đặc biệt là từ các loại thảo mộc thuộc chi Melissa
bee balmdanh từCây thơm Monarda didyma hoặc cam bergamot, có nguồn gốc từ Bắc Mỹ
beard balmdanh từSản phẩm chải chuốt được thiết kế để dưỡng, tạo kiểu và bảo vệ lông mặt cũng như lớp da bên dưới
tiger balmdanh từLoại dầu xoa bóp có chứa long não, tinh dầu bạc hà, v.v., dùng để giảm đau
basil balmdanh từLoại thảo dược lâu năm, Monarda clinopodia, được tìm thấy ở miền đông Bắc Mỹ, có tán lá thơm và hoa màu trắng hoặc hồng vàng
heart balmdanh từMột cái gì đó làm dịu nỗi sợ hãi hoặc cảm xúc của một người

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Dầu xoa dịu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dầu xoa dịu, thuốc mỡAny soothing oil or lotion, especially an aromatic one.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhựa thơm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibawme
  2. từ tiếng Pháp trung đạibaume
  3. từ tiếng Pháp cổbasme

Cùng gốc (doublet)balsamdesman

Ví dụ

  • .Nhạc cổ điển là niềm an ủi ngọt ngào cho nỗi buồn của chúng ta.
  • Khoảng nghỉ này có lẽ vẫn có thể xoa dịu gân cốt rã rời của anh.
  • , / !Quấn trong vải vóc triều đình, được xức dầu thơm và trân quý / Với đầy những túi gia vị!

AI