Dịch

balsam

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbɔːl.səm/US/ˈbɔl.səm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Dầu thơm, nhựa thơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sweet-smelling oil or resin derived from various plants.
  2. Cây nhựa thơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant or tree yielding such substance.
  3. Sự xoa dịu, niềm an ủidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something soothing.
  4. Xức nhựa thơm, ướp nhựa thơmđộng từngoại động từ (transitive)To treat or anoint with balsam.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. balsamNguyên thể (infinitive)
  2. balsamsSố nhiều (plural)
  3. balsamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. balsamingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

balsam firdanh từLoài cây linh sam Bắc Mỹ (Abies balsamea)
balsam peardanh từKhổ qua, mướp đắng
Balsam Lakedanh từ riêngHồ nước ở thành phố Kawartha Lakes, Ontario, Canada
Mecca balsamdanh từBalm of Gilead, một loại nước hoa hiếm được nhắc đến trong Kinh thánh
balsam appledanh từBất kỳ loài cây nhiệt đới và cận nhiệt đới nào thuộc loài Clusia Major và Clusia rosea, có nguồn gốc từ châu Mỹ, xâm lấn ở nơi khác
Umiri balsamdanh từNhựa thơm của Humiria floribunda
balsam poplardanh từCác phần của giáo phái Populus. Tacamahaca của cây dương ở Bắc Mỹ và Đông Á, gồm 10 loài
balsam of firdanh từDầu thơm Canada

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Nhựa thơm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soothing ointment.

Ví dụ

  • Âm nhạc cổ điển là một sự xoa dịu ngọt ngào cho nỗi buồn của chúng ta.
  • , .Ông lão nếm thử nhựa thơm bằng lưỡi và thấy nó ngon.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhbalsamum
  2. từ tiếng Hy Lạp cổβάλσαμονbálsamon“balsam”
  3. từ tiếng Do Tháiבושם“spice, perfume”

Cùng gốc (doublet)balmdesman

AI