Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Dầu thơm, nhựa thơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sweet-smelling oil or resin derived from various plants.
- Cây nhựa thơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant or tree yielding such substance.
- Sự xoa dịu, niềm an ủidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something soothing.
- Xức nhựa thơm, ướp nhựa thơmđộng từngoại động từ (transitive)To treat or anoint with balsam.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| balsam firdanh từ | danh từ | Loài cây linh sam Bắc Mỹ (Abies balsamea) |
| balsam peardanh từ | danh từ | Khổ qua, mướp đắng |
| Balsam Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ nước ở thành phố Kawartha Lakes, Ontario, Canada |
| Mecca balsamdanh từ | danh từ | Balm of Gilead, một loại nước hoa hiếm được nhắc đến trong Kinh thánh |
| balsam appledanh từ | danh từ | Bất kỳ loài cây nhiệt đới và cận nhiệt đới nào thuộc loài Clusia Major và Clusia rosea, có nguồn gốc từ châu Mỹ, xâm lấn ở nơi khác |
| Umiri balsamdanh từ | danh từ | Nhựa thơm của Humiria floribunda |
| balsam poplardanh từ | danh từ | Các phần của giáo phái Populus. Tacamahaca của cây dương ở Bắc Mỹ và Đông Á, gồm 10 loài |
| balsam of firdanh từ | danh từ | Dầu thơm Canada |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Nhựa thơm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soothing ointment.
Ví dụ
- Âm nhạc cổ điển là một sự xoa dịu ngọt ngào cho nỗi buồn của chúng ta.
- , .Ông lão nếm thử nhựa thơm bằng lưỡi và thấy nó ngon.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dầu thơm
Họ từ (word family)
cùng gốc balsamNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha