Nghĩa chính
- Phòng kín, nơi họp kíndanh từđứng trước danh từ (attributive)Especially, one that is only accessible to a privileged few and can be used as an inconspicuous meeting place, where secrecy, anonymity, and even crooked dealings may occur.
- Kho phía saudanh từA storeroom in the rear of the premises.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backroomDạng gốc (base form)
- backroomsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| backroom boydanh từ | danh từ | Người có vai trò hỗ trợ ẩn danh trong một tổ chức, đặc biệt là kỹ thuật viên hoặc nhà khoa học; một cái quan tài |
| backroom staffdanh từ | danh từ | Các thành viên của đội ngũ nhân viên làm việc ngoài tầm nhìn của công chúng, chẳng hạn như đội huấn luyện trong câu lạc bộ thể thao |
Ví dụ
- , .Chúng tôi tưởng họ hết mẫu cũ, nhưng có người kiểm tra kho phía sau và tìm thấy một thùng.
- .Damiano đi vào phòng phía sau.
- giao dịch ngầm
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa