Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Số người có mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of attending; the state of being present; presence.
- Sĩ số, số lượng người có mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tally or listing of the persons present.
- Sự chuyên cần, tỷ lệ có mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The frequency with which one has been present for a regular activity or set of events.
- Việc phục vụ, dịch vụ dọn phòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Maid service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- attendanceDạng gốc (base form)
- attendancesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attendance record | Sổ điểm danh | |
| compulsory attendance | Sự tham dự bắt buộc | |
| in attendancecụm giới từ | cụm giới từ | Có mặt |
| poor attendance | Tỷ lệ có mặt kém | |
| regular attendance | Sự có mặt đều đặn | |
| take attendanceđộng từ | động từ | Điểm danh |
| dance attendanceđộng từ | động từ | Chờ đợi một cách ngoan ngoãn (trên hoặc trên một ai đó) |
| attendance allowancedanh từ | danh từ | Khoản tiền được trả cho ai đó để trang trải chi phí tham dự một cuộc họp, v.v. xa nhà |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự chăm sóc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự chăm sóc, sự giải quyếtAttention paid to something; careful regard.
Họ từ (word family)
cùng gốc attendanceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiattendance
- từ tiếng Pháp cổatendance
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tất cả những người có mặt phải ký vào phiếu này.
- .Cả lớp ngồi xuống để giáo viên điểm danh.
- .Tỷ lệ tham dự các hội nghị của John không tốt.