atonic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không bị căng thẳngtính từunstressed
- Không có âm sắc (cao độ)tính từnot having tone (pitch)
- Thiếu trương lực cơtính từLacking muscle tone.
- Đặc trưng bởi sự mất cân bằng hoặc thiếu năng lượng sốngtính từCharacterized by atony, or want of vital energy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- atonicDạng gốc (base form)
- atonicsSố nhiều (plural)
- more atonicSo sánh hơn (comparative)
- most atonicSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Từ không trọng âm
- Từ không trọng âm, chủ yếu ở ngữ pháp Hy lạpA sound with lack of tone or vocality.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc atonicVí dụ
- ; .