Dịch

asyndetic

tính từ (adjective)
/ˌæsɪnˈdɛtɪk/

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc được đặc trưng bởi từ đồng nghĩa, thiếu liên từ hoặc cố tình bỏ qua liên từtính từkhông so sánh (not comparable)Of, related to, or characterized by asyndeton, lacking conjunctions or purposefully omitting conjunctions.
  2. Của, liên quan đến, hoặc được đặc trưng bởi asyndesis: thể hiện sự bất lực hoặc suy giảm khả năng sắp xếp suy nghĩ hoặc lời nóitính từkhông so sánh (not comparable)Of, related to, or characterized by asyndesis: demonstrating an inability or diminished capacity to order thought or speech.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

asyndeton-ic

tính từ

asyndesis-etic

AI