Nghĩa chính
- Thuộc hoặc liên quan đến syndeton, việc sử dụng liên từtính từkhông so sánh (not comparable)Of or related to syndeton, the use of a conjunction.
- Đồng nghĩa với connective: phục vụ kết nốitính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of connective, serving to connect.
- Đồng nghĩa với crossreferencedtính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of crossreferenced.
- Có khoảng cách giới hạn giữa các điều khoản của nótính từkhông so sánh (not comparable)Having bounded gaps between its terms.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| piecewise syndetic | Chưa có nghĩa | |
| thickly syndetic | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsyndeticus
- từ tiếng Hy Lạp cổσυνδετικόςsundetikós
Họ từ (word family)
cùng gốc syndetic- syndeticalĐồng nghĩa với syndetictính từ
- syndeticityViệc sử dụng syndeton, trạng thái hoặc chất lượng của việc sử dụng cấu trúc liên từ hoặc cấu trúc liên kết tương đươngdanh từ
- syndeticallyXem syndetictrạng từ
- aposyndeticCó tính chất là với mọi điểm x khác với một điểm p đã cho, tồn tại một lân cận liên thông compact của p không bao gồm xtính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- : .., {,+1,+2,⋯,+}∩≠∅ ∈.