asyndetically
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Được diễn đạt mà không có liên từ hoặc có chủ ý bỏ qua liên từtrạng từkhông so sánh (not comparable)Expressed without conjunctions or with conjunctions purposefully omitted.
- Thể hiện sự không đồng bộ, được thể hiện bằng việc dường như không có khả năng hoặc khả năng kết nối các ý tưởng bị suy giảmtrạng từkhông so sánh (not comparable)Demonstrating asyndesis, expressed with a seeming inability or diminished capacity to connect ideas.
Nguồn gốc (etymology)
asyndetic-ally
Ví dụ
- , ወ- -.