asyndeton
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự bỏ liên từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Omission of conjunctions, especially for rhetorical effect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- asyndetonDạng gốc (base form)
- asyndetonsSố nhiều (plural)
- asyndeta (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc asyndetonVí dụ
- ; .
- , ... . , , .