Dịch

asyndesis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mẫu diễn ngôn nói hoặc viết thể hiện sự bất lực hoặc suy giảm khả năng kết nối các ý tưởngdanh từkhông đếm được (uncountable)A pattern of spoken or written discourse demonstrating inability or diminished capacity to connect ideas.
  2. Đồng nghĩa với asyndeton: thiếu hoặc thiếu các liên từ, đặc biệt là để tạo hiệu ứng tu từdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of asyndeton: lack or omission of conjunctions, especially for rhetorical effect.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

a-syn--desis

  1. mượn từ tiếng Latinhasyndesis
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀσύνδεσιςasúndesis

AI