approbate
tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tán thànhtính từApproved.
- Đưa ra sự xử phạt chính thức, sự đồng ý hoặc ủy quyền chođộng từngoại động từ (transitive)To give official sanction, consent or authorization to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- approbateNguyên thể (infinitive)
- approbatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- approbatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- approbatingPhân từ I (present participle)
- more approbateSo sánh hơn (comparative)
- most approbateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| approbate and reprobateđộng từ | động từ | Chấp nhận và từ chối cùng một chứng thư hoặc công cụ (không được phép) |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhapprobatus
Cùng gốc (doublet)approve
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa