Dịch

antiphonal

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cuốn sách gồm các điệp ca hoặc thánh ca được hát hoặc hát trong phụng vụ; một phản âm hoặc một phản âmdanh từA book of antiphons or anthems sung or chanted at a liturgy; an antiphonary or antiphoner.
  2. Điệp khúc; một đoạn được hát hoặc hô vang theo cách phản âmdanh từAn antiphon; a piece sung or chanted in an antiphonal manner.
  3. Hát đốitính từkhông so sánh (not comparable)Characterized by antiphones or antiphony; incorporating alternate, or responsive singing by a choir split into two parts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antiphonalDạng gốc (base form)
  2. antiphonalsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • […] […]
  • .

AI