Nghĩa chính
- Cuốn sách gồm các điệp ca hoặc thánh ca được hát hoặc hát trong phụng vụ; một phản âm hoặc một phản âmdanh từA book of antiphons or anthems sung or chanted at a liturgy; an antiphonary or antiphoner.
- Điệp khúc; một đoạn được hát hoặc hô vang theo cách phản âmdanh từAn antiphon; a piece sung or chanted in an antiphonal manner.
- Hát đốitính từkhông so sánh (not comparable)Characterized by antiphones or antiphony; incorporating alternate, or responsive singing by a choir split into two parts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antiphonalDạng gốc (base form)
- antiphonalsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] […]
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa