Dịch

antiphony

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ca hát thay thế hoặc đáp ứng do dàn hợp xướng chia thành hai phần; một đoạn được hát hoặc tụng theo cách nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternate, or responsive singing by a choir split into two parts; a piece sung or chanted in this manner.
  2. Các ý tưởng hoặc ý kiến thay thế hoặc đáp ứng; sự kề nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternate, or responsive ideas or opinions; juxtaposition.
  3. Đồng nghĩa với apophonydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of apophony (“contrastive vowel modification”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antiphonyDạng gốc (base form)
  2. antiphoniesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • […] (), […] (, ) […]

AI