antiphony
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ca hát thay thế hoặc đáp ứng do dàn hợp xướng chia thành hai phần; một đoạn được hát hoặc tụng theo cách nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternate, or responsive singing by a choir split into two parts; a piece sung or chanted in this manner.
- Các ý tưởng hoặc ý kiến thay thế hoặc đáp ứng; sự kề nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternate, or responsive ideas or opinions; juxtaposition.
- Đồng nghĩa với apophonydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of apophony (“contrastive vowel modification”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antiphonyDạng gốc (base form)
- antiphoniesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] (), […] (, ) […]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa