Dịch

apophony

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sửa đổi một nguyên âm bên trong một từ hoặc gốc ngôn ngữ, đặc biệt là để thiết lập sự phân biệt từ vựngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Modification of an internal vowel sound in a word or linguistic root, especially so as to establish a lexical distinction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apophonyDạng gốc (base form)
  2. apophoniesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápapophonie
  2. từ tiếng Hy Lạp cổφωνήphōnḗ“sound”

Đồng nghĩa (synonym)

AI