antiphonary
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sách thánh cadanh từAn antiphonal.
- Liên quan đến một điệp khúc hoặc điệp khúctính từPertaining to an antiphon or antiphony.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antiphonaryDạng gốc (base form)
- antiphonariesSố nhiều (plural)
- more antiphonarySo sánh hơn (comparative)
- most antiphonarySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc antiphonary- antiphonBài kinh sùng kính; một đoạn nhạc được hát đáp lạidanh từ
- antiphonyCa hát thay thế hoặc đáp ứng do dàn hợp xướng chia thành hai phần; một đoạn được hát hoặc tụng theo cách nàydanh từ
- antiphonalCuốn sách gồm các điệp ca hoặc thánh ca được hát hoặc hát trong phụng vụ; một phản âm hoặc một phản âmdanh từ, tính từ