Nghĩa chính
- Cách viết khác : anthropicaltính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to mankind or humans, or the period of humanity's existence.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pre-anthropictính từ | tính từ | Từ xa xưa trước sự tác động của con người đến môi trường |
| anthropic principledanh từ | danh từ | Các lời giải thích tương tự về bản chất của vũ trụ và về các giá trị của các hằng số cơ bản của nó đều nói rằng vũ trụ tồn tại như vậy bởi vì nếu không thì chúng ta sẽ không ở đây để quan sát nó, hoặc rằng chính sự hiện diện của sự sống thông minh đã hạn chế vũ trụ tồn tại như nó vốn có |
| anthropic coincidencedanh từ | danh từ | Sự trùng hợp ngẫu nhiên trong các hằng số vật lý đã biết, nếu không có chúng thì sự sống như chúng ta biết sẽ không thể tồn tại được |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἄνθρωπικόςánthrōpikós“pertaining to human”
Họ từ (word family)
cùng gốc anthropic- anthropicsLập luận sử dụng nguyên lý vị nhân hoặc những cân nhắc liên quan về sự hiện diện của người quan sát hạn chế bản chất của thực tế có thể được quan sátdanh từ
- anthropicallyMột cách nhân văntrạng từ
- paleoanthropicThuộc hoặc liên quan đến các dạng hóa thạch ban đầu của con người, như người Neanderthaltính từ
- exoanthropicLiên quan đến không phải con ngườitính từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha