Dịch

anthropic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cách viết khác : anthropicaltính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to mankind or humans, or the period of humanity's existence.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

pre-anthropictính từTừ xa xưa trước sự tác động của con người đến môi trường
anthropic principledanh từCác lời giải thích tương tự về bản chất của vũ trụ và về các giá trị của các hằng số cơ bản của nó đều nói rằng vũ trụ tồn tại như vậy bởi vì nếu không thì chúng ta sẽ không ở đây để quan sát nó, hoặc rằng chính sự hiện diện của sự sống thông minh đã hạn chế vũ trụ tồn tại như nó vốn có
anthropic coincidencedanh từSự trùng hợp ngẫu nhiên trong các hằng số vật lý đã biết, nếu không có chúng thì sự sống như chúng ta biết sẽ không thể tồn tại được

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἄνθρωπικόςánthrōpikós“pertaining to human”

AI