humanoid
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có hình dáng hoặc tính cách của con ngườitính từHaving the appearance or characteristics of a human; being anthropomorphic under some criteria (physical, mental, genetical, ethological, ethical etc.).
- Vượn nhân hìnhdanh từA being having the appearance or characteristics of a human.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- humanoidDạng gốc (base form)
- humanoidsSố nhiều (plural)
- more humanoidSo sánh hơn (comparative)
- most humanoidSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| humanoid robot | Robot hình người |
Ví dụ
- , , devil's , . , , , . , . .Đó là lý do tôi xuống đó, Thuyền trưởng, để truy đuổi đứa con của quỷ dữ, một thứ tôi đã đuổi theo khắp vũ trụ. Hắn có hình dáng giống người ở bên ngoài, nhưng bên trong, hắn là một con quái vật giết người gớm giếc. Tôi sẽ bắt được hắn, Thuyền trưởng. Tôi thề đấy.
- .Đây là một ví dụ về sinh vật có hình dáng giống người.
- .Một sinh vật có hình dáng giống người bước ra khỏi con tàu.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc humanoidTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha