Dịch

anthrax

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bệnh thandanh từkhông đếm được (uncountable)An acute infectious disease of herbivores, especially sheep and cattle, caused by Bacillus anthracis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anthraxDạng gốc (base form)
  2. anthraxesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

welder's anthraxdanh từCăn bệnh gần giống với bệnh than nhưng được tạo ra bởi một loại vi khuẩn khác và dường như có liên quan đến thợ hàn và thợ kim loại khác

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bệnh than
  1. không đếm được (uncountable)The human disease that can occur in humans through contact with infected herbivores, tissue from infected animals, or high concentrations of anthrax spores, but is not usually spread between humans, with symptoms including lesions on the skin or in the lungs, often fatal.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἄνθραξánthrax“abscess, boil”

Ví dụ

  • . Daschle 2001, .Sau khi các bào tử bệnh than được tìm thấy trong các bức thư gửi cho các Thượng nghị sĩ Patrick Leahy và Thomas Daschle vào năm 2001, Quốc hội đã bắt đầu kiểm tra tất cả thư từ đến tòa nhà.
  • , , , terrorist's . , E-coli .Bên cạnh bệnh đậu mùa, bệnh than và virus Ebola, các quan chức y tế công cộng cho biết nhiều tác nhân sinh học khác có thể phục vụ mục đích của kẻ khủng bố. Ví dụ, họ lo ngại rằng những kẻ khủng bố có thể làm ô nhiễm nguồn cung cấp thực phẩm bằng vi khuẩn salmonella hoặc E-coli.
  • . . , . .Bệnh than là một bệnh ở động vật máu nóng. Nó phổ biến nhất ở gia súc và các động vật ăn thực vật khác. Tuy nhiên, nó cũng có thể ảnh hưởng đến những người tiếp xúc với động vật bị nhiễm bệnh hoặc các sản phẩm từ động vật. Bệnh than không thể lây từ người này sang người khác.

AI