charbon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đốm hoặc vết đen nhỏ còn sót lại trong khoang răng ở góc của ngựa sau khi vết hoặc vết lớn đó đã bị xóadanh từđếm được (countable)A small black spot or mark remaining in the cavity of the corner tooth of a horse after the large spot or mark has become obliterated.
- Căn bệnh rất dễ lây lan và gây tử vong ở cừu, ngựa và gia súc; bệnh thandanh từkhông đếm được (uncountable)A very contagious and fatal disease of sheep, horses, and cattle; anthrax.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- charbonDạng gốc (base form)
- charbonsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcharbon“coal; anthrax”