Dịch

charbon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đốm hoặc vết đen nhỏ còn sót lại trong khoang răng ở góc của ngựa sau khi vết hoặc vết lớn đó đã bị xóadanh từđếm được (countable)A small black spot or mark remaining in the cavity of the corner tooth of a horse after the large spot or mark has become obliterated.
  2. Căn bệnh rất dễ lây lan và gây tử vong ở cừu, ngựa và gia súc; bệnh thandanh từkhông đếm được (uncountable)A very contagious and fatal disease of sheep, horses, and cattle; anthrax.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. charbonDạng gốc (base form)
  2. charbonsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcharbon“coal; anthrax”

AI