Dịch

Anthony

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tên nam Antôndanh từ riêngA male given name from Latin, in regular use since the Middle Ages.
  2. Họ có nguồn gốc từ tên chadanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Quận Marion, Floridadanh từ riêngAn unincorporated community in Marion County, Florida.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Xã Hamilton, Quận Delaware, Indianadanh từ riêngAn unincorporated community in Hamilton Township, Delaware County, Indiana.

Cụm từ (phrase)

Saint Anthonydanh từ riêngGiáo xứ Montserrat
St. Anthonydanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada
Susan B. Anthonydanh từĐô la Susan B. Anthony
St. Anthony's firedanh từErgotism, một căn bệnh đặc trưng bởi chứng hoại thư và cảm giác nóng rát ở tay và chân
Saint Anthony's nutdanh từĐồng nghĩa với swine-bread
St. Anthony's turnipdanh từĐồng nghĩa với bulbous buttercup
Saint Anthony's crossdanh từCây thánh giá hình chữ T
St Anthony-in-Meneagedanh từ riêngNgôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự trên bán đảo Lizard, phía tây nam Cornwall, Anh (OS lưới ref SW7825)

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Thành phố
  1. Thành phố, quận lỵ của Quận Harper, KansasA city, the county seat of Harper County, Kansas.

Ví dụ

  • -19 , . .
  • .
  • , .

AI