tonya
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thương nhân Nhật Bảndanh từA trade broker in Japan, usually a wholesaler, warehouse manager, or shipment manager.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tonya Finosudanh từ | danh từ | Giống chó rất quý hiếm là chó mỏ trắng bản địa của Trabzon, Thổ Nhĩ Kỳ, đặc biệt là thành phố Tonya |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật問屋ton'ya
Ví dụ
- .Tonya có giọng hát hay.
- .Tonya thích quả trâm.