tony
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sang trọng, thời thượng, quý pháitính từStylish, high-toned, upscale.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tony neighborhood | Khu phố thượng lưu | |
| tony restaurant | Nhà hàng sang trọng | |
| Tony the Tigerdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhân vật hoạt hình con hổ được Công ty Kellogg sử dụng để quảng cáo loại ngũ cốc Frosted Flakes (Frosties) của mình |
| fix it again Tonydanh từ riêng | danh từ riêng | Fiat, nhà sản xuất ô tô của Ý |
| Newton Tonydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở phía đông Wiltshire, Anh (OS lưới ref SU2140) |
| Tony's dendanh từ | danh từ | Một cách gọi truyền thống cho số mười |
| Tony cronydanh từ | danh từ | Cộng sự chính trị ăn ý của cựu thủ tướng Anh Tony Blair |
| Tony Lumpkindanh từ | danh từ | Người da ngăm hoặc yokel |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ ngốc
- Kẻ ngốc, người khờ dạiA simpleton.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sang trọng
Họ từ (word family)
cùng gốc tonyVí dụ
- “He’d . ,” . “ . , isn’t , .[…]”"Cậu ta sẽ khinh thường điều đó. Cậu nghe những gì cậu ta nói tối nay rồi đấy," Ben trả lời. "Đừng bận tâm chuyện đó. Cậu ta có những quan niệm kiểu cách, nhưng cậu ta không hề ủy mị, dù miệng nói thế.[...]"
- serv'd Jeft điều đó đáng lẽ đã là lời cảnh báo cho mọi người về việc họ đùa cợt và làm trò ngu ngốc giữa hư và thực
- ?Khi nào Tony học bài?